Stakeholder relationship management
Stakeholder relationship management involves building trust, managing stakeholder expectations and communications, and remaining focused on user needs.
Các mức
- 1. Nhận biết
You can:
- describe who your stakeholders are and the importance of managing relationships with them
- explain what your stakeholders find important and why
- 2. Vận dụng
You can:
- identify important stakeholders and communicate with them clearly and regularly
- tailor communication to stakeholders' needs and work with them to build relationships while meeting user needs
- build and reach consensus with stakeholders
- work to improve stakeholder relationships using evidence to explain decisions
- 3. Thành thạo
You can:
- work with the team to develop and maintain an understanding of stakeholders
- work with the team to develop and implement stakeholder communications strategies
- identify and resolve issues, influence stakeholders and manage relationships effectively
- build long-term strategic relationships and communicate clearly and regularly with stakeholders
- 4. Chuyên gia
You can:
- direct the stakeholder relationship strategy for your teams
- ensure stakeholder's objectives are set and support teams to meet them
- influence and negotiate with senior stakeholders to resolve issues and enable progress
Contains public sector information from the UK Government Digital and Data Profession Capability Framework (https://understand-digital-data-roles-skills.service.gov.uk/), licensed under the Open Government Licence v3.0. © Crown copyright.
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Cán bộ an toàn lâm sàng cao cấp | Cán bộ an toàn lâm sàng | 8a | Thành thạo |
| Cán bộ bảo vệ dữ liệu | Cán bộ bảo vệ dữ liệu | 8b | Thành thạo |
| Quản lý PMO | Cán bộ hỗ trợ dự án | 6 | Vận dụng |
| Nhân viên mua hàng | Cán bộ mua sắm | 4 | Vận dụng |
| Cán bộ mua sắm | Cán bộ mua sắm | 5 | Vận dụng |
| Cán bộ mua sắm cao cấp | Cán bộ mua sắm | 6 | Thành thạo |
| Cố vấn nhân sự | Cán bộ nhân sự | 5 | Vận dụng |
| Cố vấn nhân sự cao cấp | Cán bộ nhân sự | 6 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm quản trị thông tin | Cán bộ quản trị thông tin | 6 | Vận dụng |
| Quản lý quản trị thông tin | Cán bộ quản trị thông tin | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm tài chính | Cán bộ tài chính | 5 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm tiền lương | Cán bộ tiền lương | 5 | Vận dụng |
| Quản lý tiền lương | Cán bộ tiền lương | 6 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm truyền thông | Cán bộ truyền thông | 6 | Vận dụng |
| Quản lý truyền thông | Cán bộ truyền thông | 7 | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận truyền thông | Cán bộ truyền thông | 8b | Chuyên gia |
| Cán bộ tuyển dụng | Cán bộ tuyển dụng | 4 | Vận dụng |
| Đối tác nhân tài số | Cán bộ tuyển dụng | 5 | Thành thạo |
| Quản lý tuyển dụng | Cán bộ tuyển dụng | 6 | Thành thạo |
| Chủ sở hữu dịch vụ | Chủ sở hữu dịch vụ | 8b | Chuyên gia |
| Chủ sở hữu dịch vụ cao cấp | Chủ sở hữu dịch vụ | 8c | Chuyên gia |
| Chuyên gia tin học lâm sàng cao cấp | Chuyên gia tin học lâm sàng | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm chuyên gia tin học lâm sàng | Chuyên gia tin học lâm sàng | 8a | Thành thạo |
| Cán bộ học tập và phát triển | Chuyên viên học tập và phát triển | 5 | Vận dụng |
| Chuyên viên học tập và phát triển | Chuyên viên học tập và phát triển | 6 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm kỹ năng số | Chuyên viên học tập và phát triển | 7 | Thành thạo |
| Quản lý mã hóa lâm sàng | Chuyên viên mã hóa lâm sàng | 7 | Thành thạo |
| Nhà nghiên cứu người dùng trợ lý | Chuyên viên nghiên cứu người dùng | 4 | Nhận biết |
| Nhà nghiên cứu người dùng sơ cấp | Chuyên viên nghiên cứu người dùng | 5 | Nhận biết |
| Nhà nghiên cứu người dùng | Chuyên viên nghiên cứu người dùng | 6 | Vận dụng |
| Nhà nghiên cứu người dùng cao cấp | Chuyên viên nghiên cứu người dùng | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm nghiên cứu người dùng | Chuyên viên nghiên cứu người dùng | 8b | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận nghiên cứu người dùng | Chuyên viên nghiên cứu người dùng | 8c | Chuyên gia |
| Chuyên viên phân tích nghiệp vụ tập sự | Chuyên viên phân tích nghiệp vụ | 4 | Nhận biết |
| Chuyên viên phân tích nghiệp vụ sơ cấp | Chuyên viên phân tích nghiệp vụ | 5 | Nhận biết |
| Chuyên viên phân tích nghiệp vụ | Chuyên viên phân tích nghiệp vụ | 6 | Vận dụng |
| Chuyên viên phân tích nghiệp vụ cao cấp | Chuyên viên phân tích nghiệp vụ | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm phân tích nghiệp vụ | Chuyên viên phân tích nghiệp vụ | 8a | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận phân tích nghiệp vụ | Chuyên viên phân tích nghiệp vụ | 8c | Chuyên gia |
| Cố vấn pháp chế | Cố vấn pháp chế | 7 | Vận dụng |
| Cố vấn pháp chế cao cấp | Cố vấn pháp chế | 8a | Thành thạo |
| Cố vấn pháp chế chủ chốt | Cố vấn pháp chế | 8b | Thành thạo |
| Đối tác nghiệp vụ nhân sự | Đối tác nghiệp vụ nhân sự | 7 | Thành thạo |
| Đối tác nghiệp vụ nhân sự cao cấp | Đối tác nghiệp vụ nhân sự | 8a | Thành thạo |
| Phó giám đốc thông tin lâm sàng | Giám đốc thông tin lâm sàng | 8d | Chuyên gia |
| Kế toán quản trị | Kế toán quản trị | 6 | Vận dụng |
| Kế toán quản trị cao cấp | Kế toán quản trị | 7 | Thành thạo |
| Đối tác nghiệp vụ tài chính | Kế toán quản trị | 8a | Thành thạo |
| Kế toán tài chính cao cấp | Kế toán tài chính | 7 | Vận dụng |
| Kiến trúc sư nghiệp vụ trợ lý | Kiến trúc sư nghiệp vụ | 7 | Vận dụng |
| Kiến trúc sư nghiệp vụ | Kiến trúc sư nghiệp vụ | 8a | Thành thạo |
| Trưởng nhóm kiến trúc sư nghiệp vụ | Kiến trúc sư nghiệp vụ | 8b | Chuyên gia |
| Kỹ sư tích hợp cao cấp | Kỹ sư tích hợp (khả năng tương tác của y tế) | 7 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm kỹ sư tích hợp | Kỹ sư tích hợp (khả năng tương tác của y tế) | 8a | Thành thạo |
| Chuyên viên phân tích danh mục số | Quản lý danh mục số | 5 | Vận dụng |
| Quản lý danh mục số | Quản lý danh mục số | 6 | Vận dụng |
| Quản lý danh mục số cao cấp | Quản lý danh mục số | 8a | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận danh mục số | Quản lý danh mục số | 8c | Chuyên gia |
| Quản lý dự án trợ lý | Quản lý dự án | 5 | Nhận biết |
| Quản lý dự án | Quản lý dự án | 6 | Vận dụng |
| Quản lý dự án cao cấp | Quản lý dự án | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm quản lý dự án | Quản lý dự án | 8a | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận quản lý dự án | Quản lý dự án | 8b | Chuyên gia |
| Quản lý hợp đồng | Quản lý hợp đồng | 7 | Vận dụng |
| Quản lý hợp đồng cao cấp | Quản lý hợp đồng | 8a | Thành thạo |
| Quản lý nhóm hàng (số và công nghệ) | Quản lý nhóm hàng | 8a | Thành thạo |
| Quản lý nhóm hàng cao cấp | Quản lý nhóm hàng | 8b | Chuyên gia |
| Quản lý quản trị dữ liệu | Quản lý quản trị dữ liệu | 7 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm quản lý quản trị dữ liệu | Quản lý quản trị dữ liệu | 8b | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận quản trị dữ liệu | Quản lý quản trị dữ liệu | 8c | Chuyên gia |
| Quản lý quản trị và rủi ro | Quản lý quản trị và rủi ro | 7 | Thành thạo |
| Quản lý sản phẩm trợ lý | Quản lý sản phẩm | 6 | Vận dụng |
| Quản lý sản phẩm | Quản lý sản phẩm | 7 | Thành thạo |
| Quản lý sản phẩm cao cấp | Quản lý sản phẩm | 8a | Thành thạo |
| Trưởng nhóm quản lý sản phẩm | Quản lý sản phẩm | 8b | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận sản phẩm | Quản lý sản phẩm | 8c | Chuyên gia |
| Trợ lý điều hành cao cấp | Trợ lý điều hành | 5 | Vận dụng |
| Quản lý văn phòng điều hành | Trợ lý điều hành | 6 | Thành thạo |
| Nhân viên pháp lý | Trợ lý pháp chế | 5 | Vận dụng |
| Phó trưởng phòng dịch vụ pháp chế | Trưởng phòng dịch vụ pháp chế | 8c | Chuyên gia |
| Trưởng phòng dịch vụ pháp chế | Trưởng phòng dịch vụ pháp chế | 8d | Chuyên gia |
| Tổng cố vấn pháp lý | Trưởng phòng dịch vụ pháp chế | 9 | Chuyên gia |
| Giám đốc nhân sự | Trưởng phòng nhân sự | 9 | Chuyên gia |
| Phó giám đốc tài chính | Trưởng phòng tài chính | 8d | Chuyên gia |
| Giám đốc tài chính | Trưởng phòng tài chính | 9 | Chuyên gia |