Asset and configuration management
Asset and configuration management involves managing the life cycle of IT assets, such as hardware, software, intellectual property, licences and warranties, the configuration of components, and the relationships between them. Consideration is given to the usage, disposal, compliance, inventory, sustainability, cost optimisation and protection of the IT asset portfolio.
Các mức
- 1. Nhận biết
You can:
- track, log and correct information to protect assets and components
- 2. Vận dụng
You can:
- maintain secure configuration and accurate information
- control IT assets in one or more areas
- verify the location and state of IT assets
- 3. Thành thạo
You can:
- manage configuration items and related information
- manage service compliance and risk
- 4. Chuyên gia
You can:
- manage configuration management for the organisation, ensuring value for the business and adherence to company policies
- ensure that changes to assets are recorded and controlled appropriately
- advocate organisational commitment to asset control
Contains public sector information from the UK Government Digital and Data Profession Capability Framework (https://understand-digital-data-roles-skills.service.gov.uk/), licensed under the Open Government Licence v3.0. © Crown copyright.
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Chuyên viên bàn hỗ trợ dịch vụ | Chuyên viên bàn hỗ trợ dịch vụ | 3 | Nhận biết |
| Chuyên viên bàn hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật | Chuyên viên bàn hỗ trợ dịch vụ | 4 | Nhận biết |
| Chuyên viên bàn hỗ trợ dịch vụ cao cấp | Chuyên viên bàn hỗ trợ dịch vụ | 5 | Nhận biết |
| Quản lý bàn hỗ trợ dịch vụ | Chuyên viên bàn hỗ trợ dịch vụ | 6 | Nhận biết |
| Trưởng bộ phận bàn hỗ trợ dịch vụ | Chuyên viên bàn hỗ trợ dịch vụ | 7 | Nhận biết |
| Kỹ sư máy tính người dùng cuối | Kỹ sư máy tính người dùng cuối | 5 | Vận dụng |
| Kỹ sư máy tính người dùng cuối cao cấp | Kỹ sư máy tính người dùng cuối | 6 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm kỹ sư máy tính người dùng cuối | Kỹ sư máy tính người dùng cuối | 7 | Vận dụng |
| Kỹ sư máy tính người dùng cuối chủ chốt | Kỹ sư máy tính người dùng cuối | 8b | Thành thạo |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 5 | Vận dụng |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng cao cấp | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 6 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm kỹ sư vận hành ứng dụng | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 7 | Vận dụng |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng chủ chốt | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 8b | Thành thạo |
| Chuyên viên phân tích dịch vụ CNTT | Quản lý dịch vụ CNTT | 4 | Nhận biết |
| Quản lý dịch vụ CNTT | Quản lý dịch vụ CNTT | 6 | Vận dụng |
| Quản lý dịch vụ CNTT cao cấp | Quản lý dịch vụ CNTT | 7 | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận quản lý dịch vụ CNTT | Quản lý dịch vụ CNTT | 8b | Chuyên gia |
| Quản lý sự cố | Quản lý sự cố | 5 | Nhận biết |
| Quản lý sự cố lớn | Quản lý sự cố | 7 | Nhận biết |
| Chuyên viên phân tích cấu hình | Quản lý thay đổi và phát hành | 4 | Vận dụng |
| Chuyên viên phân tích thay đổi và phát hành | Quản lý thay đổi và phát hành | 5 | Vận dụng |
| Quản lý thay đổi và phát hành | Quản lý thay đổi và phát hành | 6 | Chuyên gia |
| Chuyên viên phân tích vấn đề | Quản lý vấn đề | 5 | Nhận biết |
| Quản lý vấn đề | Quản lý vấn đề | 6 | Nhận biết |