Data ethics and privacy
Data ethics and privacy involves using data and emerging data techniques in compliance with ethical and legal obligations.
Các mức
- 1. Nhận biết
You can:
- explain the importance of using data ethics and privacy in your work
- identify appropriate channels to discuss ethical issues, with support
- 2. Vận dụng
You can:
- apply fundamental principles of data ethics and privacy in your work under supervision
- share data ethics and privacy risks through appropriate channels
- 3. Thành thạo
You can:
- work with stakeholders to identify and address ethical and privacy concerns
- demonstrate and communicate how data ethical issues fit into the wider organisational context
- research developments in data ethics and privacy to improve compliance and processes
- assess and constructively challenge proposed data ethics policies
- 4. Chuyên gia
You can:
- oversee compliance with data ethics standards and legislation across the organisation
- develop, manage and continuously improve an ethical framework within your area
- develop a data ethics culture, influencing others to act on it
- ensure data ethics is applied appropriately when formulating, implementing and evaluating organisational policies and programmes
Contains public sector information from the UK Government Digital and Data Profession Capability Framework (https://understand-digital-data-roles-skills.service.gov.uk/), licensed under the Open Government Licence v3.0. © Crown copyright.
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Phó cán bộ bảo vệ dữ liệu | Cán bộ bảo vệ dữ liệu | 8a | Thành thạo |
| Cán bộ bảo vệ dữ liệu | Cán bộ bảo vệ dữ liệu | 8b | Chuyên gia |
| Cán bộ bảo vệ dữ liệu cao cấp | Cán bộ bảo vệ dữ liệu | 8c | Chuyên gia |
| Cán bộ quản trị thông tin cao cấp | Cán bộ quản trị thông tin | 5 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm quản trị thông tin | Cán bộ quản trị thông tin | 6 | Thành thạo |
| Quản lý quản trị thông tin | Cán bộ quản trị thông tin | 7 | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận quản trị thông tin | Cán bộ quản trị thông tin | 8a | Chuyên gia |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu trợ lý | Chuyên viên phân tích dữ liệu | 5 | Nhận biết |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu | Chuyên viên phân tích dữ liệu | 6 | Vận dụng |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu cao cấp | Chuyên viên phân tích dữ liệu | 7 | Thành thạo |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu chủ chốt | Chuyên viên phân tích dữ liệu | 8b | Thành thạo |
| Kỹ sư học máy cao cấp | Kỹ sư học máy | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm kỹ sư học máy | Kỹ sư học máy | 8b | Thành thạo |
| Nhà khoa học dữ liệu tập sự | Nhà khoa học dữ liệu | 4 | Nhận biết |
| Nhà khoa học dữ liệu trợ lý | Nhà khoa học dữ liệu | 5 | Vận dụng |
| Nhà khoa học dữ liệu | Nhà khoa học dữ liệu | 6 | Thành thạo |
| Nhà khoa học dữ liệu chủ chốt | Nhà khoa học dữ liệu | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm khoa học dữ liệu | Nhà khoa học dữ liệu | 8a | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận khoa học dữ liệu | Nhà khoa học dữ liệu | 8b | Chuyên gia |
| Quản lý quản trị dữ liệu | Quản lý quản trị dữ liệu | 7 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm quản lý quản trị dữ liệu | Quản lý quản trị dữ liệu | 8b | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận quản trị dữ liệu | Quản lý quản trị dữ liệu | 8c | Chuyên gia |