Thông tin lực lượng lao động và hệ thống nhân sự
Quản lý các hệ thống và dữ liệu nhân sự và lực lượng lao động, và biến dữ liệu lực lượng lao động thành báo cáo và hiểu biết sâu, như thôi việc, vắng mặt, vị trí trống, đa dạng và phân tích chênh lệch lương.
Các mức
- 1. Nhận biết
Bạn có thể:
- nhập chính xác dữ liệu lực lượng lao động vào hệ thống nhân sự
- giải thích vì sao dữ liệu lực lượng lao động phải chính xác và được giữ bí mật
- 2. Vận dụng
Bạn có thể:
- chạy các báo cáo lực lượng lao động chuẩn và kiểm tra lỗi
- trả lời các yêu cầu thông tin thường lệ về lực lượng lao động
- 3. Thành thạo
Bạn có thể:
- phân tích dữ liệu lực lượng lao động để tìm xu hướng và giải thích cho các quản lý
- thiết kế bảng điều khiển và báo cáo cho các chỉ số lực lượng lao động
- lập các báo cáo theo luật định và về bình đẳng, như phân tích chênh lệch lương
- 4. Chuyên gia
Bạn có thể:
- đề ra chiến lược thông tin lực lượng lao động và tiêu chuẩn dữ liệu của tổ chức
- dẫn dắt việc lựa chọn và phát triển các hệ thống nhân sự
- dùng hiểu biết về lực lượng lao động để làm căn cứ cho các quyết định của hội đồng
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Trợ lý nhân sự | Cán bộ nhân sự | 3 | Nhận biết |
| Cán bộ nhân sự | Cán bộ nhân sự | 4 | Vận dụng |
| Cố vấn nhân sự | Cán bộ nhân sự | 5 | Vận dụng |
| Cố vấn nhân sự cao cấp | Cán bộ nhân sự | 6 | Vận dụng |
| Trợ lý tuyển dụng | Cán bộ tuyển dụng | 3 | Nhận biết |
| Cán bộ tuyển dụng | Cán bộ tuyển dụng | 4 | Vận dụng |
| Đối tác nhân tài số | Cán bộ tuyển dụng | 5 | Vận dụng |
| Quản lý tuyển dụng | Cán bộ tuyển dụng | 6 | Thành thạo |
| Điều phối viên học tập và phát triển | Chuyên viên học tập và phát triển | 4 | Vận dụng |
| Cán bộ học tập và phát triển | Chuyên viên học tập và phát triển | 5 | Vận dụng |
| Chuyên viên học tập và phát triển | Chuyên viên học tập và phát triển | 6 | Vận dụng |
| Trưởng phòng nhân sự | Trưởng phòng nhân sự | 8c | Thành thạo |