Incident management
Incident management involves coordinating the response to incident reports, ensuring effective prioritisation, investigation and resolution.
Các mức
- 1. Nhận biết
You can:
- identify and register incidents, gathering the required information and allocating it to the appropriate channel
- 2. Vận dụng
You can:
- diagnose and prioritise incidents, investigate their causes and find resolutions
- 3. Thành thạo
You can:
- lead the investigation and resolution of incidents
- 4. Chuyên gia
This skill level is currently not defined.
Contains public sector information from the UK Government Digital and Data Profession Capability Framework (https://understand-digital-data-roles-skills.service.gov.uk/), licensed under the Open Government Licence v3.0. © Crown copyright.
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Kỹ sư máy tính người dùng cuối trợ lý | Kỹ sư máy tính người dùng cuối | 4 | Nhận biết |
| Kỹ sư máy tính người dùng cuối | Kỹ sư máy tính người dùng cuối | 5 | Nhận biết |
| Kỹ sư máy tính người dùng cuối cao cấp | Kỹ sư máy tính người dùng cuối | 6 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm kỹ sư máy tính người dùng cuối | Kỹ sư máy tính người dùng cuối | 7 | Thành thạo |
| Kỹ sư máy tính người dùng cuối chủ chốt | Kỹ sư máy tính người dùng cuối | 8b | Thành thạo |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng trợ lý | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 4 | Nhận biết |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 5 | Nhận biết |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng cao cấp | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 6 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm kỹ sư vận hành ứng dụng | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 7 | Thành thạo |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng chủ chốt | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 8b | Thành thạo |
| Quản lý sự cố | Quản lý sự cố | 5 | Vận dụng |
| Quản lý sự cố lớn | Quản lý sự cố | 7 | Thành thạo |
| Chuyên viên phân tích cấu hình | Quản lý thay đổi và phát hành | 4 | Nhận biết |
| Chuyên viên phân tích thay đổi và phát hành | Quản lý thay đổi và phát hành | 5 | Nhận biết |
| Quản lý thay đổi và phát hành | Quản lý thay đổi và phát hành | 6 | Vận dụng |
| Chuyên viên phân tích vấn đề | Quản lý vấn đề | 5 | Vận dụng |
| Quản lý vấn đề | Quản lý vấn đề | 6 | Thành thạo |