Xử lý vụ việc quan hệ lao động
Quản lý các vụ việc quan hệ lao động chính thức và không chính thức, như hành vi, năng lực, khiếu nại, chuyên cần và phẩm giá nơi làm việc, một cách công bằng, theo chính sách và luật lao động.
Các mức
- 1. Nhận biết
Bạn có thể:
- giải thích các giai đoạn chính của thủ tục về hành vi, năng lực, khiếu nại và chuyên cần
- ghi chép chính xác tại các cuộc họp chính thức và giữ bí mật hồ sơ vụ việc
- 2. Vận dụng
Bạn có thể:
- tư vấn cho các quản lý về các vụ việc đơn giản và bước tiếp theo trong một thủ tục
- hỗ trợ các cuộc điều tra, lập hồ sơ vụ việc và sắp xếp các phiên xem xét
- làm việc mang tính xây dựng với đại diện nhân viên về các vụ việc cá nhân
- 3. Thành thạo
Bạn có thể:
- quản lý một khối lượng các vụ việc phức tạp, tư vấn cho hội đồng xem xét về các kết quả công bằng
- thực hiện hoặc dẫn dắt các cuộc điều tra, kể cả những cuộc liên quan đến sự cố hoặc bảo vệ an toàn
- dùng giải quyết sớm và hòa giải để dàn xếp tranh chấp trước khi chúng leo thang
- phát hiện các xu hướng trong các vụ việc và xử lý nguyên nhân của chúng
- 4. Chuyên gia
Bạn có thể:
- dẫn dắt cách tiếp cận của tổ chức đối với quan hệ lao động và làm việc theo quan hệ đối tác
- xử lý các vụ việc nhạy cảm nhất hoặc rủi ro cao nhất, kể cả khiếu kiện lao động
- đàm phán các thỏa ước tập thể và giải quyết các tranh chấp tập thể
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Trợ lý nhân sự | Cán bộ nhân sự | 3 | Nhận biết |
| Cán bộ nhân sự | Cán bộ nhân sự | 4 | Vận dụng |
| Cố vấn nhân sự | Cán bộ nhân sự | 5 | Thành thạo |
| Cố vấn nhân sự cao cấp | Cán bộ nhân sự | 6 | Thành thạo |
| Đối tác nghiệp vụ nhân sự | Đối tác nghiệp vụ nhân sự | 7 | Thành thạo |
| Đối tác nghiệp vụ nhân sự cao cấp | Đối tác nghiệp vụ nhân sự | 8a | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận đối tác nghiệp vụ nhân sự | Đối tác nghiệp vụ nhân sự | 8b | Chuyên gia |
| Trưởng phòng nhân sự | Trưởng phòng nhân sự | 8c | Chuyên gia |