Commercial management
Commercial management involves exploring commercial opportunities whilst complying with the regulations on how we conduct and manage both internal and third party relationships.
Các mức
- 1. Nhận biết
This skill level is currently not defined.
- 2. Vận dụng
You can:
- act as the point of contact for contracted suppliers
- understand appropriate internal contacts and processes within a government department
- understand how and when third parties should be brought into digital, data and technology projects
- 3. Thành thạo
You can:
- take responsibility for complex relationships with contracted suppliers
- identify appropriate contractual frameworks and identify appropriate suppliers
- negotiate with contracted suppliers
- get good value out of contracts and suppliers
- 4. Chuyên gia
You can:
- act as the escalation point and resolve large or high risk commercial management issues
- coach others in appropriate commercial management
Contains public sector information from the UK Government Digital and Data Profession Capability Framework (https://understand-digital-data-roles-skills.service.gov.uk/), licensed under the Open Government Licence v3.0. © Crown copyright.
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Quản lý tiền lương | Cán bộ tiền lương | 6 | Vận dụng |
| Đối tác nghiệp vụ tài chính | Kế toán quản trị | 8a | Vận dụng |
| Quản lý dự án cao cấp | Quản lý dự án | 7 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm quản lý dự án | Quản lý dự án | 8a | Thành thạo |
| Quản lý hợp đồng | Quản lý hợp đồng | 7 | Vận dụng |
| Quản lý hợp đồng cao cấp | Quản lý hợp đồng | 8a | Thành thạo |
| Trưởng nhóm quản lý hợp đồng | Quản lý hợp đồng | 8b | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận kiểm thử | Quản lý kiểm thử | 8c | Vận dụng |
| Quản lý nhóm hàng (số và công nghệ) | Quản lý nhóm hàng | 8a | Thành thạo |
| Quản lý nhóm hàng cao cấp | Quản lý nhóm hàng | 8b | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận nhóm hàng | Quản lý nhóm hàng | 8c | Chuyên gia |
| Quản lý triển khai trợ lý | Quản lý triển khai | 5 | Vận dụng |
| Quản lý triển khai | Quản lý triển khai | 7 | Vận dụng |
| Quản lý triển khai cao cấp | Quản lý triển khai | 8a | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận quản lý triển khai | Quản lý triển khai | 8c | Chuyên gia |
| Quản lý triển khai chương trình | Quản lý triển khai chương trình | 8b | Chuyên gia |
| Quản lý triển khai chương trình cao cấp | Quản lý triển khai chương trình | 8c | Chuyên gia |
| Trưởng phòng mua sắm | Trưởng phòng mua sắm | 8c | Chuyên gia |
| Trưởng phòng thương mại | Trưởng phòng mua sắm | 8d | Chuyên gia |
| Giám đốc mua sắm và thương mại | Trưởng phòng mua sắm | 9 | Chuyên gia |
| Giám đốc tài chính | Trưởng phòng tài chính | 9 | Thành thạo |