Programming and build (software engineering)
Các mức
- 1. Nhận biết
You can:
- understand the process of software development and have a basic knowledge of how services are built
- 2. Vận dụng
You can:
- design, code, test, correct and document simple programs or scripts under the direction of others
- 3. Thành thạo
You can:
- collaborate with others when necessary to review specifications
- use the agreed specifications to design, code, test and document programs or scripts of medium-to-high complexity, using the right standards and tools
- 4. Chuyên gia
You can:
- advise on the right way to apply standards and methods to ensure compliance
- maintain technical responsibility for all the stages and iterations of a software development project
- provide technical advice to stakeholders and set the team-based standards for programming tools and techniques
Contains public sector information from the UK Government Digital and Data Profession Capability Framework (https://understand-digital-data-roles-skills.service.gov.uk/), licensed under the Open Government Licence v3.0. © Crown copyright.
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Kỹ sư DevOps học nghề | Kỹ sư DevOps | 4 | Nhận biết |
| Kỹ sư DevOps sơ cấp | Kỹ sư DevOps | 5 | Vận dụng |
| Kỹ sư DevOps | Kỹ sư DevOps | 6 | Thành thạo |
| Kỹ sư DevOps cao cấp | Kỹ sư DevOps | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm kỹ sư DevOps | Kỹ sư DevOps | 8b | Thành thạo |
| Kỹ sư DevOps chủ chốt | Kỹ sư DevOps | 8c | Thành thạo |
| Kỹ sư học máy cao cấp | Kỹ sư học máy | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm kỹ sư học máy | Kỹ sư học máy | 8b | Chuyên gia |
| Kỹ sư tích hợp sơ cấp | Kỹ sư tích hợp (khả năng tương tác của y tế) | 5 | Vận dụng |
| Kỹ sư tích hợp | Kỹ sư tích hợp (khả năng tương tác của y tế) | 6 | Thành thạo |
| Kỹ sư tích hợp cao cấp | Kỹ sư tích hợp (khả năng tương tác của y tế) | 7 | Thành thạo |
| Lập trình viên phần mềm học nghề | Lập trình viên phần mềm | 4 | Vận dụng |
| Lập trình viên phần mềm sơ cấp | Lập trình viên phần mềm | 5 | Vận dụng |
| Lập trình viên phần mềm | Lập trình viên phần mềm | 6 | Thành thạo |
| Lập trình viên phần mềm cao cấp | Lập trình viên phần mềm | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm lập trình viên phần mềm | Lập trình viên phần mềm | 8a | Chuyên gia |
| Lập trình viên phần mềm chủ chốt | Lập trình viên phần mềm | 8b | Chuyên gia |