Availability and capacity management
Availability and capacity management involves ensuring services are available with as little downtime or disruption as possible, and that we have sufficient resources to support emerging business needs.
Các mức
- 1. Nhận biết
You can:
- explain availability and capacity management processes
- 2. Vận dụng
You can:
- manage service components to ensure they meet business needs and key performance indicators (KPIs)
- 3. Thành thạo
You can:
- ensure the correct implementation of availability and capacity management standards and procedures
- identify capacity issues and implement the required changes
- initiate remedial action
- 4. Chuyên gia
You can:
- lead policy and strategy for service and capacity management
- lead the identification and implementation of required changes
Contains public sector information from the UK Government Digital and Data Profession Capability Framework (https://understand-digital-data-roles-skills.service.gov.uk/), licensed under the Open Government Licence v3.0. © Crown copyright.
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Kỹ sư DevOps học nghề | Kỹ sư DevOps | 4 | Nhận biết |
| Kỹ sư DevOps sơ cấp | Kỹ sư DevOps | 5 | Nhận biết |
| Kỹ sư DevOps | Kỹ sư DevOps | 6 | Vận dụng |
| Kỹ sư DevOps cao cấp | Kỹ sư DevOps | 7 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm kỹ sư DevOps | Kỹ sư DevOps | 8b | Vận dụng |
| Kỹ sư DevOps chủ chốt | Kỹ sư DevOps | 8c | Thành thạo |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 5 | Vận dụng |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng cao cấp | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 6 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm kỹ sư vận hành ứng dụng | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 7 | Vận dụng |
| Kỹ sư vận hành ứng dụng chủ chốt | Kỹ sư vận hành ứng dụng | 8b | Thành thạo |
| Lập trình viên phần mềm học nghề | Lập trình viên phần mềm | 4 | Nhận biết |
| Lập trình viên phần mềm sơ cấp | Lập trình viên phần mềm | 5 | Nhận biết |
| Lập trình viên phần mềm | Lập trình viên phần mềm | 6 | Vận dụng |
| Lập trình viên phần mềm cao cấp | Lập trình viên phần mềm | 7 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm lập trình viên phần mềm | Lập trình viên phần mềm | 8a | Vận dụng |
| Lập trình viên phần mềm chủ chốt | Lập trình viên phần mềm | 8b | Vận dụng |
| Quản lý sự cố | Quản lý sự cố | 5 | Nhận biết |
| Quản lý sự cố lớn | Quản lý sự cố | 7 | Vận dụng |
| Chuyên viên phân tích cấu hình | Quản lý thay đổi và phát hành | 4 | Nhận biết |
| Chuyên viên phân tích thay đổi và phát hành | Quản lý thay đổi và phát hành | 5 | Nhận biết |
| Quản lý thay đổi và phát hành | Quản lý thay đổi và phát hành | 6 | Vận dụng |
| Chuyên viên phân tích vấn đề | Quản lý vấn đề | 5 | Vận dụng |
| Quản lý vấn đề | Quản lý vấn đề | 6 | Vận dụng |