Financial management
Financial management involves planning, organising and monitoring financial resources.
Các mức
- 1. Nhận biết
You can:
- understand the financial impact of the work you do and how cost and budgets are created
- 2. Vận dụng
You can:
- balance cost versus value
- consider the impact of user needs
- report on financial delivery
- monitor cost and budget
- understand how and when to escalate issues
- 3. Thành thạo
You can:
- negotiate, influence or set budgets in complex environments
- write or input into business cases and can communicate business-value propositions
- 4. Chuyên gia
You can:
- influence or create complex budgets across an organisation, programme or product view
- manage the budget you are given and make it work
Contains public sector information from the UK Government Digital and Data Profession Capability Framework (https://understand-digital-data-roles-skills.service.gov.uk/), licensed under the Open Government Licence v3.0. © Crown copyright.
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Kế toán quản trị tập sự | Kế toán quản trị | 5 | Nhận biết |
| Kế toán quản trị | Kế toán quản trị | 6 | Vận dụng |
| Kế toán tài chính tập sự | Kế toán tài chính | 5 | Nhận biết |
| Kế toán tài chính | Kế toán tài chính | 6 | Vận dụng |
| Kế toán tài chính cao cấp | Kế toán tài chính | 7 | Thành thạo |
| Quản lý kế toán tài chính | Kế toán tài chính | 8a | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận kế toán tài chính | Kế toán tài chính | 8b | Chuyên gia |
| Quản lý dự án | Quản lý dự án | 6 | Vận dụng |
| Quản lý dự án cao cấp | Quản lý dự án | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm quản lý dự án | Quản lý dự án | 8a | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận quản lý dự án | Quản lý dự án | 8b | Thành thạo |
| Quản lý triển khai trợ lý | Quản lý triển khai | 5 | Nhận biết |
| Quản lý triển khai | Quản lý triển khai | 7 | Vận dụng |
| Quản lý triển khai cao cấp | Quản lý triển khai | 8a | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận quản lý triển khai | Quản lý triển khai | 8c | Thành thạo |
| Quản lý triển khai chương trình | Quản lý triển khai chương trình | 8b | Chuyên gia |
| Quản lý triển khai chương trình cao cấp | Quản lý triển khai chương trình | 8c | Chuyên gia |
| Giám đốc mua sắm và thương mại | Trưởng phòng mua sắm | 9 | Chuyên gia |
| Kế toán trưởng | Trưởng phòng tài chính | 8c | Chuyên gia |
| Phó giám đốc tài chính | Trưởng phòng tài chính | 8d | Chuyên gia |
| Giám đốc tài chính | Trưởng phòng tài chính | 9 | Chuyên gia |