Communicating between the technical and non-technical
Communicating between the technical and non-technical involves conveying information using the most effective medium and language for the audience.
Các mức
- 1. Nhận biết
You can:
- explain why it's important to communicate technical concepts in non-technical language
- explain the types of communication that can be used with internal and external stakeholders, and their impact
- 2. Vận dụng
You can:
- communicate effectively with technical and non-technical stakeholders
- support and host discussions within a multidisciplinary team, with potentially difficult dynamics
- be an advocate for the team externally
- manage differing stakeholder perspectives
- 3. Thành thạo
You can:
- listen to and interpret the needs of technical and non-technical stakeholders, and manage their expectations
- manage active and reactive communication
- support or host difficult discussions within the team or with diverse senior stakeholders
- 4. Chuyên gia
You can:
- mediate between people and strengthen relationships, adopting the appropriate communication method with stakeholders at all levels
- manage stakeholder expectations and moderate difficult discussions about high risk and complex topics, even within constrained timescales
- speak on behalf of, and represent the community to, large audiences inside and outside the organisation
Contains public sector information from the UK Government Digital and Data Profession Capability Framework (https://understand-digital-data-roles-skills.service.gov.uk/), licensed under the Open Government Licence v3.0. © Crown copyright.
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Chuyên viên phân tích dữ liệu trợ lý | Chuyên viên phân tích dữ liệu | 5 | Nhận biết |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu | Chuyên viên phân tích dữ liệu | 6 | Vận dụng |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu cao cấp | Chuyên viên phân tích dữ liệu | 7 | Thành thạo |
| Chuyên viên phân tích dữ liệu chủ chốt | Chuyên viên phân tích dữ liệu | 8b | Chuyên gia |
| Chuyên viên phân tích kiểm thử đảm bảo chất lượng trợ lý | Chuyên viên phân tích kiểm thử đảm bảo chất lượng | 4 | Nhận biết |
| Chuyên viên phân tích kiểm thử đảm bảo chất lượng | Chuyên viên phân tích kiểm thử đảm bảo chất lượng | 5 | Vận dụng |
| Chuyên viên phân tích kiểm thử đảm bảo chất lượng cao cấp | Chuyên viên phân tích kiểm thử đảm bảo chất lượng | 6 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm phân tích kiểm thử đảm bảo chất lượng | Chuyên viên phân tích kiểm thử đảm bảo chất lượng | 8a | Chuyên gia |
| Kiến trúc sư dữ liệu | Kiến trúc sư dữ liệu | 8a | Vận dụng |
| Kiến trúc sư dữ liệu cao cấp | Kiến trúc sư dữ liệu | 8b | Thành thạo |
| Kiến trúc sư dữ liệu trưởng | Kiến trúc sư dữ liệu | 8c | Thành thạo |
| Kỹ sư dữ liệu | Kỹ sư dữ liệu | 6 | Nhận biết |
| Kỹ sư dữ liệu cao cấp | Kỹ sư dữ liệu | 7 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm kỹ sư dữ liệu | Kỹ sư dữ liệu | 8a | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận kỹ thuật dữ liệu | Kỹ sư dữ liệu | 8b | Chuyên gia |
| Kỹ sư học máy cao cấp | Kỹ sư học máy | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm kỹ sư học máy | Kỹ sư học máy | 8b | Chuyên gia |
| Kỹ sư kiểm thử trợ lý | Kỹ sư kiểm thử | 4 | Nhận biết |
| Kỹ sư kiểm thử | Kỹ sư kiểm thử | 6 | Vận dụng |
| Kỹ sư kiểm thử cao cấp | Kỹ sư kiểm thử | 7 | Thành thạo |
| Trưởng nhóm kỹ sư kiểm thử | Kỹ sư kiểm thử | 8a | Chuyên gia |
| Kỹ sư phân tích tập sự | Kỹ sư phân tích | 4 | Nhận biết |
| Kỹ sư phân tích | Kỹ sư phân tích | 6 | Vận dụng |
| Kỹ sư phân tích cao cấp | Kỹ sư phân tích | 7 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm kỹ sư phân tích | Kỹ sư phân tích | 8a | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận kỹ thuật phân tích | Kỹ sư phân tích | 8c | Chuyên gia |
| Quản lý kiểm thử | Quản lý kiểm thử | 7 | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận kiểm thử | Quản lý kiểm thử | 8c | Chuyên gia |
| Quản lý quản trị dữ liệu | Quản lý quản trị dữ liệu | 7 | Vận dụng |
| Trưởng nhóm quản lý quản trị dữ liệu | Quản lý quản trị dữ liệu | 8b | Thành thạo |
| Trưởng bộ phận quản trị dữ liệu | Quản lý quản trị dữ liệu | 8c | Chuyên gia |
| Quản lý triển khai trợ lý | Quản lý triển khai | 5 | Vận dụng |
| Quản lý triển khai | Quản lý triển khai | 7 | Thành thạo |
| Quản lý triển khai cao cấp | Quản lý triển khai | 8a | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận quản lý triển khai | Quản lý triển khai | 8c | Chuyên gia |
| Quản lý triển khai chương trình | Quản lý triển khai chương trình | 8b | Chuyên gia |
| Quản lý triển khai chương trình cao cấp | Quản lý triển khai chương trình | 8c | Chuyên gia |