Kế toán quản trị
Cung cấp thông tin ngân sách và chi phí giúp các nhà quản lý lập kế hoạch, kiểm soát và ra quyết định, gồm phân tích chênh lệch, tính giá thành và báo cáo hiệu quả hoạt động.
Các mức
- 1. Nhận biết
Bạn có thể:
- giải thích ngân sách, số thực tế, các khoản cam kết và chênh lệch
- lập các báo cáo ngân sách chuẩn từ hệ thống tài chính
- 2. Vận dụng
Bạn có thể:
- lập báo cáo ngân sách hằng tháng và giải thích các chênh lệch chính
- hạch toán đúng chi phí giữa các trung tâm chi phí, dự án, và chi phí vốn và chi phí thường xuyên
- hỗ trợ những người quản lý ngân sách hiểu và quản lý ngân sách của họ
- 3. Thành thạo
Bạn có thể:
- quản lý chu trình báo cáo hằng tháng cho một ban hoặc chương trình
- xây dựng mô hình chi phí, như chi phí đầy đủ của một dịch vụ số hoặc đơn giá của một giao dịch
- phân tích xu hướng chi tiêu và tư vấn cho các quản lý về các hành động để giữ trong ngân sách
- phản biện một cách xây dựng các dự báo của những người quản lý ngân sách
- 4. Chuyên gia
Bạn có thể:
- thiết kế cách tiếp cận báo cáo quản trị và tính giá thành của tổ chức
- trình bày kết quả tài chính trước hội đồng và các lãnh đạo cấp cao
- dẫn dắt việc dùng thông tin chi phí và hiệu quả để nâng cao giá trị đồng tiền
- đề ra tiêu chuẩn kế toán quản trị trong toàn tổ chức
Kỹ năng ESCO gần nhất
Contains ESCO v1.2.1 data (https://esco.ec.europa.eu/). © European Union. Reuse authorised under Commission Decision 2011/833/EU.
Các cấp vai trò kỳ vọng kỹ năng này
| Cấp vai trò | Vai trò | Bậc | Mức kỳ vọng |
|---|---|---|---|
| Cán bộ tài chính cao cấp | Cán bộ tài chính | 4 | Nhận biết |
| Trưởng nhóm tài chính | Cán bộ tài chính | 5 | Vận dụng |
| Kế toán quản trị tập sự | Kế toán quản trị | 5 | Vận dụng |
| Kế toán quản trị | Kế toán quản trị | 6 | Thành thạo |
| Kế toán quản trị cao cấp | Kế toán quản trị | 7 | Thành thạo |
| Đối tác nghiệp vụ tài chính | Kế toán quản trị | 8a | Chuyên gia |
| Trưởng bộ phận kế toán quản trị | Kế toán quản trị | 8b | Chuyên gia |